chấn hưng

Học thuật
Thân thiện
chấn hưng

Chính phủ đang chấn hưng nền kinh tế địa phương.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng trở lại sau một thời gian suy yếu hoặc trì trệ: "chấn hưng" chỉ hành động khôi phục đưa một lĩnh vực, một ngành nghề, hay một giá trị nào đó lên một tầm cao mới, tốt đẹp hơn trước.
    • Làm cho hưng thịnh, phồn vinh: "chấn hưng" còn mang nghĩa cổ, chỉ việc làm cho một điều đó trở nên thịnh vượng, rạng rỡ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ đang những chính sách để chấn hưng nền kinh tế sau đại dịch.
    • Phong trào chấn hưng Phật giáo đầu thế kỷ XX đã ảnh hưởng sâu rộng.
    • Mục tiêu của cuộc cải cách chấn hưng nền giáo dục quốc dân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chấn hưng" trong ngữ cảnh văn hóa, tinh thần: thường dùng để nói về việc khôi phục phát triển các giá trị văn hóa, đạo đức, tôn giáo.
    • Ông ấy dành cả đời để chấn hưng nghệ thuật truyền thống của dân tộc.
  • "chấn hưng" trong ngữ cảnh kinh tế, kỹ thuật: thường dùng để nói về việc phục hồi thúc đẩy các ngành công nghiệp, thương mại.
    • Gói kích thích nhằm chấn hưng các ngành sản xuất then chốt.
Biến thể từ gần giống
  • Chấn chỉnh (động từ): sửa sang, uốn nắn lại cho đúng đắn, ngăn nắp (thường dùng cho nội bộ, tổ chức, kỷ luật).
    • Chấn chỉnh công tác quản lý.
  • Hưng thịnh (tính từ): đang trong thời kỳ phát triển mạnh mẽ, phồn vinh.
    • Một quốc gia hưng thịnh.
  • Phục hưng (động từ/danh từ): khôi phục lại sự hưng thịnh đã trước đây; thường dùng cho cả một thời kỳ, nền văn hóa.
    • Thời kỳ Phục hưngchâu Âu.
Từ đồng nghĩa
  • Khôi phục: lấy lại trạng thái, vị thế như .
  • Phát triển: làm cho lớn mạnh, tiến bộ hơn.
  • Cải tổ: thay đổi, sắp xếp lại cho tốt hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "chấn hưng" một động từ ghép Hán Việt hoàn chỉnh, ít khi tách rời để tạo thành các cụm động từ theo kiểu Việt hóa. Các ý nghĩa phái sinh thường nằm trong cách kết hợp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "chấn hưng")

chấn hưng

Chính phủ đang chấn hưng nền kinh tế địa phương.

  1. đgt. (H. chấn: rung động; hưng: nổi lên) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước: Chấn hưng công nghiệp.

Từ gần giống

Từ chứa "chấn hưng"